TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịnh xá" - Kho Chữ
Tịnh xá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhà thanh tịnh; thường dùng để chỉ nơi ở của người tu hành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tu viện
trai phòng
phương trượng
chùa chiền
trú quán
cung thánh
trại
dinh
miếu mạo
cửa phật
săm
biệt thự
tạm cư
lán trại
tư thất
trại
cư xá
căn
cửa thiền
miễu
căn
ký túc
bái đường
sơn môn
phòng ốc
đền đài
quán trọ
già lam
lữ thứ
cung
trại mồ côi
định cư
tư dinh
lao tù
sảnh đường
tù
cư trú
trà thất
căn hộ
đại lễ đường
giáo đường
am
trú ngụ
mái
cung văn hoá
túp
trường thi
thường trú
chuồng tiêu
phòng tiêu
gia cư
chuồng xí
khu tập thể
lữ quán
ổ
ký túc xá
trụ sở
gia trang
phòng loan
chữ môn
lao lung
chuồng trại
tràn
vi la
xứ
xóm
hành lang
đền đài
phòng
toà giảng
ty
cơ ngơi
lô
trại tập trung
tịnh xá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịnh xá là .