TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đền đài" - Kho Chữ
Đền đài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Miếu mạo
danh từ
Cung điện và lâu đài (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung điện
hoàng cung
cung đình
sảnh đường
dinh
thành quách
dóng
vi la
thành nội
cấm thành
dinh cơ
trường thành
tư dinh
toà
chùa chiền
tu viện
cấm cung
chính điện
vũ đài
đại lễ đường
chữ môn
chuồng trại
miếu mạo
bi đình
hành lang
thành
cửa ngõ
giáo đường
miễu
sứ quán
công thự
chung cư
quan ải
biệt thự
căn
lữ quán
am
phòng the
đàn
phòng loan
hí viện
vũ đài
công nha
học đường
viện
gác chuông
cung
căn
lăng
chái
già lam
toà
hý viện
gia trang
cửa mạch
cổng
võ đài
cửa nhà
trai phòng
cung
lán trại
cửa phật
trú quán
bến bãi
điếm canh
cơ ngơi
lễ đài
rường cột
tửu quán
đài
tửu điếm
cổ tích
học viện
danh từ
Đền thờ (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miếu mạo
cung
chùa chiền
phật đài
miễu
am
cung thánh
giáo đường
tu viện
đại lễ đường
huyệt mộ
đàn
thổ mộ
cửa phật
cung đình
bi đình
chuồng trại
đàn tràng
cửa ngõ
tịnh xá
cửa thiền
già lam
hoàng cung
chính điện
hội hè
sơn môn
vũ đài
bái đường
bến bãi
trai phòng
viện
cổng
tượng đài
lễ đài
cổ tích
đài đóm
toà giảng
xứ
chùa
đình khôi
quan ải
phòng khánh tiết
sứ quán
thính phòng
rạp hát
sảnh đường
bằng cấp
phương trượng
đài trang
khán phòng
dinh
đám xá
khán đài
chữ môn
trại
hí viện
gia trang
phòng ban
trường thành
vũ đài
lán trại
ải quan
võ đài
cửa mạch
công môn
tửu quán
cấm cung
đền đài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đền đài là
đền đài
.