TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyệt mộ" - Kho Chữ
Huyệt mộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Huyệt để chôn người chết (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ mộ
đền đài
bi đình
pháp trường
lăng
miếu mạo
miễu
cổ tích
cung
cửa tử
chùa chiền
sào huyệt
khu
di chỉ
tượng đài
am
đền đài
trú quán
cung thánh
vũ đài
tu viện
huyệt mộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyệt mộ là .