TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tượng đài" - Kho Chữ
Tượng đài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lăng
cổ tích
bi đình
toà
đài
đại lễ đường
thành
lễ đài
đàn
trường thành
logo
công trạng
lô-gô
chùa
lô cốt
miễu
đền đài
chùa chiền
bảo tàng
thành quách
đền đài
miếu mạo
huyệt mộ
đình
công cuộc
rạp
ga
trại
Ví dụ
"Tượng đài vua Lý Thái Tổ"
"Tượng đài liệt sĩ vô danh"
tượng đài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tượng đài là .