TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đài đóm" - Kho Chữ
Đài đóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
đài để nghe (nói khái quát; thường hàm ý coi thường hoặc vui đùa)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đài trang
khán đài
vũ đài
dóng
cử toạ
vũ đài
đàn
trạm
làng
lễ đài
túp
diễn đàn
rạp hát
doanh trại
lán trại
toà
săm
quan ải
trại
đài
khán phòng
hát bộ
vũ đài
trường ốc
thính phòng
hàng quán
lò
hàng
ty
võ đài
cửa nhà
điếm canh
căn
đền đài
chuồng trại
dằm
đề đóm
chòi
tửu điếm
trạm
đền đài
võ đài
miễu
xóm thôn
viện
lò
trà thất
phòng ban
trại
hẻm
nông trại
chuồng chồ
điếm
đại bản doanh
lô
làng mạc
mái
vạn đò
làng xóm
quán cóc
toà
lữ thứ
sảnh đường
bến bãi
toà báo
toà giảng
hí viện
đóng
phòng tiêu
xóm liều
sở hữu
phòng the
võ đài
phòng ốc
Ví dụ
"Đài đóm tậm tịt"
đài đóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đài đóm là .