TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vũ đài" - Kho Chữ
Vũ đài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Võ đài
2. như
Võ đài
danh từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
võ đài
võ đài
võ đài
vũ trường
sân khấu
khán đài
rạp hát
hí trường
đàn
diễn đàn
hí viện
thính phòng
hý trường
sàn diễn
hý viện
trường
dóng
cuộc thế
hát bộ
khán phòng
phòng the
chính trường
toà
lễ đài
studio
sảnh đường
ty
đài trang
cảnh
rạp
phòng loan
đài đóm
miễu
phòng khuê
thư trai
chỗ đứng
sân chơi
trạm
dinh
đền đài
học đường
buồng the
lô
vành móng ngựa
vũ hội
vựa
trường ốc
khán giả
cung
hoàng cung
sở hữu
trường quay
trường thi
lò
căn
cung
trai phòng
doanh trại
ca bin
vi la
công nha
viện
casino
vũ đoàn
tửu điếm
căn
chính điện
ngăn
hẻm
hạ tầng
lữ quán
sở tại
danh từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
võ đài
võ đài
võ đài
hí viện
rạp hát
hý viện
hí trường
hý trường
vũ trường
khán đài
thính phòng
diễn đàn
khán phòng
đàn
ty
toà
sảnh đường
sàn diễn
sân khấu
phòng the
dóng
tửu điếm
trai phòng
cuộc thế
studio
hát bộ
đền đài
thư trai
tửu quán
miễu
phòng loan
công nha
lễ đài
buồng the
trường
đài trang
cung đình
rạp
sân chơi
trường thi
khoa giáp
cung
học đường
phòng khuê
hoàng cung
cung
vi la
chính trường
đài đóm
bi đình
khán giả
lữ quán
vũ hội
đình khôi
lô
dinh
săm
lò
rạp
trường
viện
làng
dạ vũ
hàng quán
casino
ca bin
buồng đào
diễn đàn
doanh trại
sân vận động
hẻm
lán trại
danh từ
Nơi diễn ra những cuộc đấu tranh công khai trong một lĩnh vực nào đó (thường là chính trị)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
võ đài
trường
võ đài
chính trường
khán đài
võ đài
vũ trường
diễn đàn
nghị trường
lễ đài
khán phòng
sàn diễn
hội trường
sân chơi
hoàng cung
đàn
thính phòng
diễn đàn
cung
trường thi
vũ hội
toà giảng
hí trường
hý trường
dinh
rạp
sân khấu
sân chơi
doanh trại
lò
thương trường
đài trang
cung đình
trạm
sở tại
sân vận động
chính giới
rạp hát
trường đua
toà
vòng
đấu xảo
đám xá
cung
đài đóm
công nha
quảng trường
công đường
đại sảnh
hộp đêm
khoa trường
sảnh
miễu
lô
võ lâm
giảng đường
đình khôi
đình trung
lễ đường
câu lạc bộ
hội nghị
vành móng ngựa
công trường
đại lễ đường
cung văn hoá
nội biến
công cuộc
đình đám
hí viện
cuộc thế
đài
phiên
Ví dụ
"Vũ đài chính trị"
"Vũ đài quốc tế"
vũ đài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vũ đài là
vũ đài
vũ đài
.