TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lễ đường" - Kho Chữ
Lễ đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toà nhà lớn dùng làm nơi tổ chức những buổi lễ long trọng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại lễ đường
hội trường
bái đường
đại sảnh
phòng khánh tiết
dạ tiệc
lễ đài
đại lễ
cung
đại tiệc
dạ hội
cung văn hoá
sảnh
hoàng cung
vũ trường
công thự
hội nghị
yến tiệc
đại hội
tiệc
hội
giảng đường
lô
dạ yến
lễ hội
đám xá
thính phòng
tiền đường
tiệc rượu
hội hè
tiền sảnh
khán phòng
gala
đại hội
toà
rạp
khán đài
đại bản doanh
đình trung
giáo đường
chính điện
ga-la
dạ vũ
câu lạc bộ
vũ hội
đình đám
cung đình
đình
tiệc tùng
nghị trường
sảnh đường
dinh cơ
casino
rạp hát
sàn diễn
hí trường
hành lang
trường
quảng trường
sàn nhảy
hý trường
đại sự
đình khôi
chữ môn
tiệc đứng
toà
hội sở
toà giảng
đàn
trà thất
hộp đêm
vũ đài
ca-si-nô
bi đình
lễ đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lễ đường là .