TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phòng khánh tiết" - Kho Chữ
Phòng khánh tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phòng được bài trí trang trọng, chuyên dùng để tiếp khách hoặc tổ chức các cuộc lễ lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sảnh
đại sảnh
phòng
hội trường
lễ đường
bái đường
phòng thường trực
phòng loan
khán phòng
phòng the
giảng đường
phòng ốc
lô
phòng khuê
phòng the
phòng ban
thính phòng
động phòng
dạ tiệc
tiền sảnh
khuê phòng
cô phòng
trai phòng
thư phòng
đại lễ đường
trà thất
lễ đài
phương trượng
tiền đường
trai phòng
tiệc rượu
tiệc đứng
tiệc
lớp học
cung
buồng
đại tiệc
phòng tiêu
dạ hội
phòng
chữ môn
dinh
dạ yến
khán đài
lễ tiết
đại lễ
chính điện
vũ trường
hoàng cung
cung thánh
khách sạn
cung văn hoá
yến tiệc
gian
phòng mạch
hội nghị
đình khôi
buồng the
cử toạ
cung đình
đài trang
buồng đào
thư trai
phòng mạch
ca bin
cung
cung
công thự
quảng trường
tư dinh
gala
hội hè
căn
lữ quán
phòng khánh tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phòng khánh tiết là .