TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dinh" - Kho Chữ
Dinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phủ
danh từ
Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dinh cơ
cung điện
doanh trại
sảnh đường
đền đài
tư dinh
căn
đóng
trú quán
phòng the
hoàng cung
thành nội
dóng
phòng loan
căn
gia cư
điếm canh
thành
lán trại
phòng
cung đình
mái
đình khôi
lô cốt
khuê các
chữ môn
hoàng cung
trai phòng
vi la
tư gia
săm
cư xá
căn hộ
phòng ốc
khu
khu tập thể
phum
đình
trường thi
cơ ngơi
khu
tổng
trại
tịnh xá
lều chõng
tư thất
lữ quán
cung
biệt thự
cấm thành
vũ trường
dằm
chuồng trại
khoa trường
phòng khánh tiết
cửa nhà
công thự
tại gia
khuê phòng
trường thành
thành quách
chung cư
bái đường
gian
chòi
sinh quán
buồng
tu viện
di chỉ
vũ đài
cấm cung
đình trung
lô
kẻ
danh từ
Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dinh thự
phủ
soái phủ
phủ
chính phủ
điện
quan trường
quan nha
chính quyền
tổng đốc
tỉnh đường
chánh tổng
công khanh
tổng thống
tổng trấn
hoàng cung
quan chức
chánh văn phòng
chủ sự
lâu đài
hội đồng nhà nước
hội đồng chính phủ
bộ
bố chánh
cửa công
triều đình
tổng lãnh sự quán
chánh
chính thể
quan tiền
chủ tịch
thống lí
cung thất
bang biện
cung
tham biện
dân chính
đô hộ
tuần phủ
hoàng cung
phủ đường
giám quốc
thừa tướng
khanh
thái thú
vua quan
quan
hoàng thành
cơ quan
thượng thư
chính quyền
chính sự
bộ trưởng
cp
chánh
chánh
công sai
thủ hiến
bá quan
danh nghĩa
văn phòng
bệ hạ
quan lại
tham chính
cơ quan hành chính
tướng quốc
triều chính
bộ
đốc phủ
quốc hội
chức
tổng cục
phủ doãn
tổng bộ
Ví dụ
"Dinh tổng thống"
dinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dinh là
dinh
.