TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bang biện" - Kho Chữ
Bang biện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống lí
thủ hiến
chánh hội
lí trưởng
đốc phủ
thống đốc
đốc lí
bá
thống sứ
chủ sự
chánh tổng
tổng trấn
tiên chỉ
tổng đốc
tham biện
tù trưởng
bố chánh
chánh
tể tướng
thái thú
tề
toàn quyền
thủ hiến
chánh
cai tổng
bưởng trưởng
đô hộ
hào trưởng
tuần phủ
chủ tướng
thái sư
giám binh
tổng binh
tri huyện
kẻ cả
vua
tướng công
công sứ
thủ lãnh
vụ trưởng
chóp bu
án sát
tướng quốc
thủ trưởng
đề lại
cương lãnh
thừa tướng
đại ca
hương sư
hương trưởng
chủ tịch
thống đốc
quốc trưởng
minh chủ
tướng
tổng thống
huyện lệnh
hương cả
chủ suý
thủ lĩnh
thượng thư
tham chính
trưởng thôn
bang tá
bộ trưởng
tiết chế
thừa phái
đô thống
lãnh binh
lý trưởng
chức dịch
thứ sử
chánh
sứ quân
bang biện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bang biện là .