TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bộ trưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại trưởng
quốc vụ khanh
cục trưởng
thủ tướng
thống đốc
vụ trưởng
tổng cục trưởng
thứ trưởng
chủ sự
trưởng phòng
viện trưởng
bưởng trưởng
thủ trưởng
trưởng đoàn ngoại giao
giám đốc
trưởng
bộ
chánh văn phòng
thượng thư
trưởng đoàn
bí thư
bí thư thứ nhất
tướng quốc
thủ lĩnh
chính quyền
chủ tịch
chủ nhiệm
tể tướng
tổng thống
bộ chính trị
bộ
hội trưởng
chánh tổng
thống lí
thủ lãnh
thừa tướng
chánh
đội trưởng
tổng đốc
đoàn trưởng
giám quốc
lãnh đạo
quốc trưởng
thống đốc
tổng lãnh sự
đoàn ngoại giao
tổng giám đốc
viên ngoại
chính phủ
bố chánh
phủ
chủ tướng
thị trưởng
cán bộ
thủ hiến
đại sứ
chủ sự
tổ trưởng
hiệu trưởng
toán trưởng
ceo
bang biện
tổng tham mưu trưởng
bí thư thứ nhất
bộ sậu
công sứ
chuyên viên
chỉ huy trưởng
tham mưu trưởng
sư đoàn trưởng
chủ tịch đoàn
tổng binh
cương lãnh
tư lệnh
Ví dụ
"Bộ trưởng bộ ngoại giao"
"Ngài bộ trưởng"
bộ trưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ trưởng là .
Từ đồng nghĩa của "bộ trưởng" - Kho Chữ