TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc trưởng" - Kho Chữ
Quốc trưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng thống
giám quốc
tướng quốc
vua
thủ tướng
thống lí
toàn quyền
bộ trưởng
vụ trưởng
bang biện
quốc vương
chủ tịch
thủ trưởng
chủ sự
thống đốc
cục trưởng
vua chúa
tổng đốc
đốc phủ
bưởng trưởng
thủ hiến
chánh tổng
chủ tướng
thống đốc
hoàng đế
chánh
vương quốc
cao uỷ
lí trưởng
chánh
đế vương
thị trưởng
đế quốc
lãnh tụ
viện trưởng
tể tướng
thừa tướng
trẫm
chúa
đế chế
thủ hiến
hương trưởng
thánh thượng
thủ lãnh
quốc vụ khanh
hội trưởng
trưởng
chánh hội
chúa thượng
quân chủ
bố chánh
vương giả
cương lãnh
chóp bu
trưởng phòng
tổng cục trưởng
vua quan
chủ nhiệm
tổng trấn
chúa tể
minh chủ
đốc lí
trưởng đoàn
chúa công
chế độ quân chủ
giám đốc
chính quốc
hoàng thượng
vương gia
thượng thư
vua tôi
thượng hoàng
cai tổng
thực dân
Ví dụ
"Quốc trưởng Campuchia"
quốc trưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc trưởng là .