TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thực dân" - Kho Chữ
Thực dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chủ nghĩa đế quốc
danh từ
văn nói
người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vua
đế quốc
chính quốc
tôi ngươi
đế quốc chủ nghĩa
đế quốc
mẫu quốc
cường hào
phong kiến
chủ nghĩa đế quốc
chúa
kẻ cả
hoàng đế
trang viên
tri phủ
trù úm
đại ca
đô hộ
toàn quyền
vua
tư văn
công sứ
tướng
danh nghĩa
thị lang
vua tôi
công khanh
chủ nô
tuần phủ
thủ lãnh
cao uỷ
tay
bá
chủ nhân ông
chức dịch
anh quân
bố chánh
trẫm
quan tiền
bá hộ
đô hộ
sứ quân
gia chính
hào trưởng
vua chúa
thống lí
chúa tể
quyền thần
quan trường
quan viên
dân chủ
suý phủ
vua
dân chủ tập trung
vương tướng
vua quan
đốc phủ
lính lệ
tổng trấn
đế quốc
đế vương
thuộc hạ
bang biện
hoàng thượng
quí tộc
vương gia
tôi con
công sai
chúa
bá
chuyên chính
tướng công
hoàng phái
Ví dụ
"Một tên thực dân cáo già"
danh từ
Chủ nghĩa thực dân (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa đế quốc
đế quốc chủ nghĩa
đế quốc
chủ nghĩa bá quyền
đế quốc
chính quốc
đô hộ
cường quyền
chính trị
chế độ chuyên chế
chủ nô
mẫu quốc
dân chính
trang viên
đảng trị
thực quyền
chuyên chính
quyền hành
công sứ
chúa tể
đô hộ
chính thể
chính sự
tuần phủ
tri phủ
chủ quyền
danh nghĩa
tay
vua
quyền sở hữu
gia chính
quân chủ
dân chủ tập trung
quyền lực
chế độ chiếm hữu nô lệ
toàn quyền
bá quyền
chế độ dân chủ
chủ nhân ông
tổng trấn
bá chủ
chính trị gia
cầm quyền
vương quốc
vua quan
dân chủ
chế độ phong kiến
chế độ nông nô
vua
tôi ngươi
toàn quyền
trung ương tập quyền
chính trị
đế quốc
đế chế
thái ấp
hoàng phái
thủ lãnh
nội trị
chấp chính
soái phủ
hoàng đế
chế độ quân chủ
chủ nghĩa quan liêu
chính quyền
quyền
chuyên chế
Ví dụ
"Chính sách thực dân"
thực dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thực dân là
thực dân
.