TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đô hộ" - Kho Chữ
Đô hộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thái thú
động từ
Thống trị nước phụ thuộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầm quyền
thống trị
chấp chính
thống trị
đảng trị
thống lĩnh
quyền hành
trị vì
cai trị
đế quốc chủ nghĩa
trù úm
chính quyền
trực thuộc
chủ quyền
thủ lãnh
quyền lực
trị
chúa tể
chuyên chính
oai quyền
đế chế
tham quyền cố vị
quyền năng
bá quyền
vua
đế quốc
binh quyền
chuyên chế
toàn quyền
vương quốc
toàn quyền
quyền thế
chính trị
bá chủ
quân chủ
chính quyền
đương quyền
tề
ăn trên ngồi trốc
thân chinh
đế quốc
chủ quản
đế quốc
giám quản
tay
cường quyền
tuần phủ
quản lý
thống lý
chế độ chuyên chế
chức quyền
thực dân
q
quyền hạn
thái thú
quản lí
thẩm quyền
lđvp
quyền bính
giám quốc
chủ nghĩa bá quyền
đặc mệnh
cưỡi đầu cưỡi cổ
đế vương
công quyền
suý phủ
đốc phủ
hoàng đế
tổng trấn
tri phủ
chế độ quân chủ
chúa
phủ doãn
Ví dụ
"Thoát khỏi ách đô hộ"
danh từ
từ cổ
chức quan do phong kiến Trung Quốc thời xưa đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái thú
đô uý
thứ sử
tuần phủ
đốc phủ
tổng đốc
tổng trấn
tri phủ
phủ doãn
đốc phủ sứ
bố chánh
trấn thủ
đô ngự sử
đô thống
tham tri
thống sứ
thị lang
đề đốc
đô lại
lạc hầu
đốc lí
hành khiển
đô sát
thống đốc
thái sư
quận
đốc lý
tư đồ
thủ hiến
quan
toàn quyền
soái phủ
đề lại
chánh sứ
thông phán
tham nghị
đại phu
quan trường
tri huyện
công sứ
chức dịch
viên ngoại
phó sứ
bang biện
thượng thư
chức tước
án sát
bá
công khanh
công sai
tướng công
đổng lí
tể tướng
vua quan
tham biện
đô đốc
lí dịch
quản giáo
cao uỷ
thừa phái
đốc binh
thống lí
hương chức
quan tiền
tiết chế
chủ sự
hương chính
đổng lý
quốc sư
quốc sư
tham chính
thống đốc
chúa
đô hộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đô hộ là
đô hộ
.