TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cưỡi đầu cưỡi cổ" - Kho Chữ
Cưỡi đầu cưỡi cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưcưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trù úm
đô hộ
cầm quyền
cường quyền
chóp bu
chấp chính
đầu sỏ
ăn trên ngồi trốc
chánh
thủ lãnh
chúa
chúa tể
chun chủn
thống trị
đầu đàn
quyền lực
đại ca
chim đầu đàn
thượng cấp
bá quyền
bưởng trưởng
tướng
quyền hành
chánh
thống trị
đương quyền
chánh tổng
xưng hùng xưng bá
cửa quan
bề trên
bố chánh
tay
bá chủ
chúa
chúa thượng
chuyên chế
trùm
quyền uy
sếp
oai quyền
đầu tầu
bá
vua
quyền năng
toàn quyền
đại ca
tổng trấn
quyền môn
ô dù
đầu đàn
thái thú
vua
q
thủ lĩnh
cương lãnh
vua
bá
quyền thế
đảng trị
hoàng
cai
cưỡi đầu cưỡi cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cưỡi đầu cưỡi cổ là .