TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiết chế" - Kho Chữ
Tiết chế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khống chế
danh từ
từ cổ
chức quan võ cao cấp, chỉ huy một đạo quân thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư mã
thượng tướng
thống chế
đô thống
tổng binh
chủ tướng
tư lệnh
đề đốc
tướng quân
hiệu uý
chủ soái
lạc tướng
thống soái
tướng lĩnh
tổng trấn
cương lãnh
chỉ huy
thái uý
đô uý
lãnh binh
chỉ huy trưởng
tướng
tổng chỉ huy
bố chánh
chiến tướng
thái thú
đô đốc
sư đoàn trưởng
thủ lãnh
tuần phủ
đốc binh
tổng đốc
tướng
chánh
đoàn trưởng
thượng cấp
đại nguyên soái
hành khiển
vụ trưởng
tổng tư lệnh
bưởng trưởng
thủ quân
võ tướng
thái sư
chủ suý
giám binh
lạc hầu
anh quân
tướng
hộ pháp
thuyền trưởng
chức tước
vương tướng
sếp
đô hộ
lính hầu
thừa tướng
đại uý
quốc sư
trưởng
chánh
đổng lý
cục trưởng
đồn trưởng
công khanh
chánh trương
tướng tá
trung tá
sư trưởng
tể tướng
quản giáo
mãnh tướng
lính lệ
viện trưởng
động từ
hiếm
hạn chế, kìm giữ, không cho vượt quá mức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khống chế
kềm chế
ức chế
bó
dè
bó hẹp
bó tròn
khắc kỉ
chịt
trấn át
bó buộc
giam cấm
chế ngự
kềm
đóng khung
trấn ngự
giam hãm
cấm chỉ
nén
thắt
nghiêm cấm
ức chế
đì
chặn
kẹp
nín thin thít
cấm cản
ức chế
ngăn cấm
chặn
chế áp
cấm
trói buộc
cấm kị
khắc kỷ
hãm
chôn chân
áp chế
chắt lót
chèn ép
siết
đè nén
trói chân
chèn
chắn
giam hãm
cấm đoán
dằn
dún
bóp chẹt
gò
thắt
ghìm
cản ngăn
vít
chận
đẹn
đóng
ách
khống chế
bóp nghẹt
riết
thít
gông
cầm giữ
cầm chân
cầm lòng
thắt
câu thúc
cấm
ngăn chặn
đóng
dìm
ghì
Ví dụ
"Tiết chế dục vọng"
"Tiết chế tình cảm"
tiết chế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiết chế là
tiết chế
.