TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại phu" - Kho Chữ
Đại phu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Y sĩ
danh từ
từ cổ
chức quan tương đối cao ở Trung Quốc thời phong kiến, cấp bậc có sự thay đổi tuỳ theo triều đại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại trượng phu
thứ sử
đô uý
quan
đô hộ
thái thú
quan tiền
tham tri
công khanh
hành khiển
đốc phủ
bá quan
thái sư
tham biện
quan chức
chức tước
chư hầu
lớn
cao uỷ
thị lang
tư đồ
thượng tướng
lạc hầu
tham nghị
khanh
cô quả
quan lại
phẩm tước
tham chính
đại ca
đại vương
phu quân
tướng công
tổng đốc
đại học sĩ
đô thống
thượng thư
vương hầu
chức
công hầu
quan viên
tuần phủ
phủ doãn
đề lại
vua quan
vi thần
lại
tôi ngươi
phong kiến
thừa phái
hiệu uý
đại thần
thông phán
phủ
đại khoa
quận
tổng trấn
tước
tri phủ
vương tướng
quan gia
bá
thiên triều
chúa
tam công
phẩm hàm
quan trường
phủ
quận vương
công
bang biện
tước vị
ái phi
quyền thần
Ví dụ
"Quan đại phu"
danh từ
Thầy thuốc (theo cách gọi của người Trung Quốc).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
y sĩ
thầy thuốc
thầy lang
bác sĩ
danh y
lang
thầy thuốc ưu tú
đốc tờ
danh sư
thầy thuốc nhân dân
dược tá
sư thầy
thầy
mo then
thầy tào
pháp sư
tiến sĩ
thầy đồ
pháp sư
giáo sư
dật sĩ
y giới
thầy mo
phu tử
lang vườn
thẩy
thầy
thợ thầy
thầy pháp
bệnh sĩ
thầy cúng
sư phụ
thiền sư
thầy cãi
thầy chùa
đạo sĩ
thầy giáo
giáp bảng
đồ
đại cao thủ
trình dược viên
tiên sinh
thầy bà
sư
sư sãi
sư mẫu
cư sĩ
thầy bói
bác vật
thầy tu
giáo học
tráng sĩ
thày
tay
trạng sư
giáo sư
y tá
tiên sư
hương sư
thầy kiện
sư cụ
tế tửu
cư sĩ
giáo viên
tu sĩ
thiền sư
đại phu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại phu là
đại phu
.