TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mo then" - Kho Chữ
Mo then
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cúng vái
danh từ
Thầy cúng trong một số dân tộc ít người (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy mo
thầy tào
thầy cúng
then
thầy pháp
thầy
thầy chùa
từ
thầy chùa
sư thầy
pháp sư
sư sãi
pháp sư
thầy tu
cố đạo
chức sắc
lang
cha cố
cung văn
thầy lang
thầy bà
thầy
đại phu
cha
danh sư
sư
mục sư
thầy thuốc
giáo sĩ
tự
thầy đồ
thầy
vãi
cha xứ
thầy bói
thầy số
sư mẫu
thầy dòng
quan thầy
thí chủ
tín chủ
sư phụ
sư mô
thầy giáo
tăng ni
tiên nhân
huấn đạo
bần tăng
thầy thuốc nhân dân
thiền sư
thầy tướng
ông từ
thợ thầy
thầy
giáo sư
trụ trì
tổ sư
tu sĩ
giáo thụ
y sĩ
hương sư
giáo
thày
đồng cốt
thánh
tiên sinh
tăng lữ
chủ tế
giáo viên
sư cụ
thầy thợ
phu tử
quản ca
giáo giới
động từ
Cúng bái (ở một số dân tộc ít người miền Bắc Việt Nam).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng vái
cúng bái
cúng lễ
lễ bái
cúng tế
thờ cúng
cúng cấp
bái
phụng thờ
sùng bái
lễ
thờ phụng
vái lạy
phụng thờ
bái tổ
thờ phụng
chầu giời
tôn thờ
thờ kính
lễ
thờ
bái phục
đài
cúng quải
cúng cơm
đài hoa
thờ tự
chào
lạy như tế sao
cúng giỗ
tôn sùng
thờ phụng
bái vật giáo
vái
tế tự
gia ơn
thi lễ
sùng
quải đơm
hát văn
bái yết
lạy tạ
bái tạ
chúc tụng
cúc cung
vì nể
bái kiến
viếng
tế
sùng kính
thán phục
vị nể
chúc hạ
vì
sùng tín
lạy
cảm phục
xưng tụng
khâm phục
chúc từ
yêu kính
vinh danh
giỗ
tụng ca
ca ngợi
tôn xưng
nể vì
mến phục
tưởng niệm
tôn trọng
tung hô
nam vô
điếu
khao
mo then có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mo then là
mo then
.