TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cúng giỗ" - Kho Chữ
Cúng giỗ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cúng vào ngày giỗ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giỗ chạp
cúng cơm
giỗ đầu
giỗ
cúng lễ
thờ cúng
cúng cấp
cúng quải
cúng tế
giỗ
cúng bái
tưởng niệm
lễ
mặc niệm
lễ bái
viếng
truy điệu
ăn mừng
đưa đám
cúng vái
thờ phụng
lễ
bái tổ
mo then
phúng
phụng thờ
đài
điếu
mừng
tế
thi lễ
chúc tụng
phúng viếng
đài hoa
thờ
khao
thờ kính
mừng công
khoản đãi
thờ phụng
quải đơm
chào
chúc mừng
thờ tự
báo hiếu
tế tự
chúc từ
sùng bái
thờ phụng
vái lạy
hiến dâng
phá cỗ
khao
hỷ
báo ơn
chúc hạ
phụng thờ
chào mừng
vinh danh
chầu giời
tưởng vọng
ăn uống
bái
tưởng nhớ
truy phong
báo đền
vái
khao quân
tôn thờ
di chúc
hát văn
hành hương
biết ơn
gia ơn
Ví dụ
"Lo việc cúng giỗ trong họ"
cúng giỗ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cúng giỗ là .