TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiến dâng" - Kho Chữ
Hiến dâng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dâng thứ quý giá của mình một cách cung kính, trân trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tế
cống hiến
đài
cúng cấp
cúng lễ
chầu giời
di chúc
phong tặng
tôn trọng
quải đơm
đài hoa
ban tặng
trân trọng
phụng thờ
chào
tấn phong
triều cống
cúng tế
tôn kính
tôn sùng
trọng dụng
truy tặng
cúng cơm
thiêng liêng
khâm phục
thờ phụng
nghiêng mình
thờ phụng
thờ phụng
thờ
lễ bái
anh dũng
vinh danh
trọng thị
phong
trọng
lễ
cúng vái
tôn xưng
truy phong
đặc ân
phục
điếu
suy tôn
tưởng niệm
làm ơn
chúc tụng
quý trọng
tử vì đạo
giỗ
thờ cúng
sùng
thi lễ
phụng thờ
viếng
vinh dự
bái phục
tuyên dương
danh tiết
khen tặng
nể trọng
sùng bái
quí trọng
trọng vọng
gia ơn
lạy tạ
chiếu cố
quí
phúng
cúng bái
tôn nghiêm
cảm phục
khao
tế tự
Ví dụ
"Hiến dâng cuộc đời cho sự nghiệp giải phóng dân tộc"
hiến dâng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiến dâng là .