TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "triều cống" - Kho Chữ
Triều cống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(vua nước chư hầu) đem dâng nộp cống phẩm cho vua của nước mà mình chịu thần phục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cống hiến
hiến dâng
quải đơm
truy phong
tế
đài
triều kiến
cúng cấp
lễ
phong tặng
thi lễ
truy tặng
cúng cơm
cúng lễ
cúc cung
cúng quải
bái tổ
ban tặng
thờ cúng
báo ơn
âm công
cúng giỗ
thờ phụng
chầu giời
phụng thờ
cúng tế
phong
thờ phụng
phụng thờ
di chúc
thờ
tham kiến
tế tự
đài hoa
tôn phò
đền ơn đáp nghĩa
lễ
phúng
tấn phong
Ví dụ
"Đem phẩm vật đến triều cống"
triều cống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với triều cống là .