TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truy tặng" - Kho Chữ
Truy tặng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
tặng thưởng cho người đã chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truy nhận
truy phong
phong tặng
ban tặng
di chúc
truy điệu
tưởng niệm
trọng thưởng
tưởng thưởng
phong
khen tặng
tưởng vọng
hiến dâng
phần thưởng
trân trọng
tấn phong
đón nhận
cúng lễ
hậu tạ
tri ân
chào đón
vinh danh
đền
hưởng thọ
chúc tụng
tri ngộ
thưởng
báo đền
giỗ
giải
gia ơn
tuyên dương
báo ơn
thờ phụng
hậu đãi
tưởng nhớ
huân chương
trọng đãi
làm ơn
giỗ đầu
chúc thọ
ban khen
đền đáp
chúc hạ
khen thưởng
trọng nể
thưởng
đội ơn
đưa đám
phong bì
giỗ
khao
mặc niệm
điếu văn
thờ phụng
viếng
khao quân
trả nghĩa
thưởng nóng
cảm tạ
hàm ơn
giải thưởng
ưu đãi
cúng cơm
tán
triều cống
xưng tụng
chúc mừng
cám ơn
chào mừng
điểm trang
ca tụng
bội ơn
khoản đãi
Ví dụ
"Truy tặng danh hiệu anh hùng"
"Truy tặng huân chương"
truy tặng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truy tặng là .