TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chúc thọ" - Kho Chữ
Chúc thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
chúc (người già) sống lâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hưởng thọ
di chúc
chúc phúc
chúc hạ
chúc từ
thờ phụng
cúng lễ
chúc mừng
chúc tụng
thi lễ
truy tặng
chào đón
tưởng niệm
trân trọng
long trọng
đa tạ
thờ phụng
làm ơn
mừng tuổi
thờ cúng
anh linh
cảm tạ
chiêu đãi
ban tặng
phong tặng
bái kiến
cúng cấp
ban khen
gia ơn
truy phong
cám ơn
chào mừng
chầu giời
điếu
hân hạnh
phụng thờ
từ tạ
bái tạ
vinh hiển
lễ bái
cúng quải
tung hô
diễn từ
đón rước
hậu đãi
cúng bái
hoan nghênh
mừng
thịnh tình
vinh danh
lễ
bái tổ
cảm ơn
trọng nể
đội ơn
yết kiến
thờ tự
quí
phúng
tôn kính
xưng tụng
cúng vái
Ví dụ
"Con cháu chúc thọ ông bà"
chúc thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chúc thọ là .