TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếu văn" - Kho Chữ
Điếu văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
bài văn đọc khi làm lễ tang để bày tỏ lòng thương tiếc đối với người chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tán
điếu
viếng
truy điệu
đưa đám
phúng viếng
phúng
diễn từ
tưởng niệm
bi chí
truy tặng
di chúc
chúc từ
văn bằng
truy nhận
ca tụng
thờ
tế
mặc niệm
giỗ đầu
cúng quải
hiến dâng
đài
bái tổ
tạ
giỗ
chúc tụng
thi lễ
cúng cơm
cảm tạ
cúng lễ
đài hoa
long trọng
vinh
hư vinh
từ tạ
lạy tạ
lễ
tuyên dương
quý vị
hát văn
lễ bái
chúc hạ
vinh dự
nghiêng mình
vinh danh
mừng
truy phong
điếu văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếu văn là .