TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tử vì đạo" - Kho Chữ
Tử vì đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(người sùng đạo) chịu chết vì đạo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiến dâng
sùng đạo
ngoan đạo
võ sĩ đạo
siêu độ
toàn tòng
thờ
Ví dụ
"Tinh thần tử vì đạo"
tử vì đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử vì đạo là .