TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoan đạo" - Kho Chữ
Ngoan đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có lòng tin và làm theo đạo một cách tuyệt đối (từ thường dùng trong đạo Kitô)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sùng đạo
toàn tòng
đạo hạnh
đức tính
cuồng tín
đức
trung
sùng tín
tín
đạo hiếu
đức
tín nghĩa
hiếu
tứ đức
khôn thiêng
tử vì đạo
đàng hoàng
đức hạnh
trung tín
tôn nghiêm
tôn sư trọng đạo
thành kính
đức độ
đức
trang nghiêm
anh linh
thần thánh
hiền
oai nghi
thảo
thánh thần
đạo đức
giáo huấn
nghiêm huấn
nam vô
nghiêm trang
đức
linh thiêng
tấc thành
đôn hậu
võ sĩ đạo
lễ giáo
na mô
đứng đắn
tôn kính
hiếu thuận
sùng
nam mô
phúc đức
hiến dâng
nghiêm
thờ
hành hương
Ví dụ
"Con chiên ngoan đạo"
ngoan đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoan đạo là .