TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung tín" - Kho Chữ
Trung tín
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
trung thành với lời hứa, đáng tin cậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín
trung
tín nghĩa
tấc thành
trọng dụng
đàng hoàng
được lòng
ngoan đạo
đức tính
sùng đạo
thiêng liêng
thành kính
tôn trọng
tôn phò
tứ đức
hiếu thuận
cuồng tín
lời nói gói vàng
tôn nghiêm
danh tiết
Ví dụ
"Một lòng trung tín"
trung tín có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung tín là .