TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạo hiếu" - Kho Chữ
Đạo hiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đạo làm con, lấy sự hiếu thảo với cha mẹ làm nguyên tắc phải giữ gìn và tuân theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiếu
hiếu thuận
thảo
báo hiếu
tứ đức
đức
ngoan đạo
đức tính
hiếu sinh
thờ phụng
lễ
tôn kính
đạo hạnh
phép
danh tiết
đứng đắn
lễ độ
cưng
tôn sư trọng đạo
đức
hiền
âm đức
đàng hoàng
nưng niu
khí tiết
dưỡng liêm
đạo đức
tín nghĩa
nghiêm huấn
lễ phép
toàn tòng
đức
đôn hậu
tôn trọng
đức
thịnh tình
phúc đức
nghĩa khí
nâng niu
giữ mình
y đức
thờ kính
thể thống
hiến dâng
giáo huấn
đức độ
chính khí
di chúc
chắt chiu
trân trọng
đàng hoàng
liêm sỉ
sùng đạo
ân huệ
phục
Ví dụ
"Giữ tròn đạo hiếu"
đạo hiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạo hiếu là .