TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiêm huấn" - Kho Chữ
Nghiêm huấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,trang trọng) lời dạy bảo của cha
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo huấn
nghiêm
tuyên dương
tôn nghiêm
nghiêm trang
trang nghiêm
ngoan đạo
đài hoa
đạo hiếu
chào
hiếu
tôn sư trọng đạo
khen tặng
diễn từ
khấn
ân huệ
oai nghi
danh tiết
trịnh trọng
chúc từ
đàng hoàng
thờ phụng
đài
di chúc
vinh hạnh
Ví dụ
"Làm theo lời nghiêm huấn"
nghiêm huấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiêm huấn là .