TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khấn" - Kho Chữ
Khấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói lẩm bẩm một cách cung kính để cầu xin (thần Phật, tổ tiên) điều gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đài hoa
chầu giời
cúng vái
chào
lễ
lạy tạ
đài
lễ
cúng cấp
cúng bái
quải đơm
chào
chúc tụng
vái
cúng tế
tế
nam vô
bái tạ
thi lễ
bái
gia ơn
lạy như tế sao
ạ
yêu kính
làm ơn
thờ cúng
cúng lễ
khen tặng
thành kính
khôn thiêng
sùng bái
chúc hạ
thờ kính
bái kiến
ban khen
cảm ơn
cám ơn
nam mô
khen
phụng thờ
na mô
cung kính
yết kiến
cúng quải
khen ngợi
phụng thờ
tôn kính
ngâm ngợi
lạy
chúc từ
khâm phục
chúc phúc
tán dương
cảm phục
thán phục
lễ bái
cúc cung
thờ phụng
ca tụng
vái lạy
ca ngợi
hát văn
tôn xưng
đa tạ
đội ơn
mo then
khinh nhờn
cảm tạ
thờ phụng
hiến dâng
chào mừng
thờ
tôn sùng
tung hô
Ví dụ
"Cầu trời khấn Phật"
khấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khấn là .