TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bái vật giáo" - Kho Chữ
Bái vật giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Totem giáo
danh từ
Ví sự mê tín, sùng bái đối với một vật nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sùng bái
lễ bái
bái phục
tôn thờ
mo then
cúng vái
bái
thờ
cúng bái
tôn sùng
vái lạy
cúng lễ
sùng tín
sùng
lễ
cúng tế
bái tổ
bái yết
thờ phụng
chầu giời
đài
đài hoa
thờ kính
lạy như tế sao
sùng ngoại
cúng cấp
tôn xưng
tôn vinh
lễ
nam vô
thán phục
ái mộ
thần thánh hoá
vì nể
vị nể
thờ cúng
cuồng tín
báu
phụng thờ
na mô
mến phục
chào
vinh danh
vái
tôn
trọng vọng
sùng kính
cảm phục
bi chí
yêu kính
nam mô
tuyên dương
tế
cảm
tôn phò
quí hoá
phụng thờ
tán
viếng
tế tự
thờ phụng
hư vinh
suy tôn
Ví dụ
"Bái vật giáo hàng ngoại"
danh từ
Hình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
totem giáo
bái vật
totem
đạo
đa thần giáo
tôn giáo
thuyết phiếm thần
lễ vật
đạo gia tô
bảo vật
giường thờ
pháp bảo
bảo bối
văn chỉ
đạo bà la môn
bảo tháp
bàn thờ
ông
hương hoả
bái vật giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bái vật giáo là
bái vật giáo
.