TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo tháp" - Kho Chữ
Bảo tháp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tháp báu, nơi cất giữ hài cốt, tro cốt của các nhà sư tu hành lâu và có đức độ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lăng mộ
đền
văn chỉ
tôn miếu
pháp bảo
sinh phần
di tích
mộ táng
bảo vật
lăng miếu
bảo bối
tông miếu
đền
di hài
mồ
bia
mộ chí
tam bảo
mồ mả
mai táng
nghe ra
văn miếu
hộ pháp
miếu
linh cữu
tĩnh
giàn hoả
quàn
miếu đường
kỷ vật
hậu cung
di huấn
cổ vật
hoả ngục
hoàng cung
thánh thất
giường thờ
gia bảo
quốc tuý
thái miếu
tang
bái vật giáo
linh đơn
bùa hộ thân
linh vị
thất bảo
dấu tích
bảo tháp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo tháp là .