TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miếu đường" - Kho Chữ
Miếu đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Triều
danh từ
Nhưthái miếu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thái miếu
tông miếu
tôn miếu
từ đường
văn miếu
nghe ra
miếu
giường thờ
tiên tổ
linh đơn
hương hoả
tổ tông
dòng tộc
linh vị
giỗ kị
hai thân
đền
lăng miếu
tằng tổ
đền
thánh đường
hệ
văn chỉ
họ mạc
gia tiên
tổ tiên
thất gia
gia tộc
tôn thất
cha mẹ
đám ma
hoàng cung
giỗ kỵ
họ hàng
dòng
hương hoả
tông đường
tĩnh
phả hệ
phúc ấm
linh cữu
phổ hệ
điện
con nhà
lăng mộ
thúc phụ
tộc
tộc
tổ
huynh đệ
hiếu
hoàng thất
lê
dòng dõi
tông môn
họ tộc
gia bản
gia đạo
di duệ
tông phái
cháu chắt
sinh phần
bùa hộ thân
mộ chí
giường mối
bàn thờ
chi
mộ táng
cha ông
tiên nhân
tổ phụ
danh gia vọng tộc
sui gia
nghiêm phụ
danh từ
từ cổ
triều đình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triều
triều đình
đại triều
cựu triều
triều chính
thiên triều
triều thần
vương triều
quan trường
triều phục
hoàng cung
tham tri
triều
tri phủ
cựu trào
hoàng cung
đền rồng
cung
công hầu
nội
quần thần
công sai
tiên đế
vua quan
hoàng tộc
thâm cung
hoàng phái
đô hộ
quyền môn
trị vì
đế chế
vương quốc
cung cấm
chúa
phủ
phủ đường
chế độ quân chủ
bá quan
chính quyền
hoàng đế
chính quyền
vua tôi
chúa thượng
quan
quân vương
phụ vương
trẫm
đảng trị
trâm anh
đại vương
dinh
tuần phủ
vương gia
cung thất
chúa công
viên ngoại
sân rồng
chính thể
thứ sử
công quyền
thị lang
vương tướng
anh quân
thái thú
quan tiền
vua chúa
tổng trấn
thượng thư
hoàng cung
dinh thự
thượng uyển
thánh thượng
công quốc
mẫu hậu
Ví dụ
"Chốn miếu đường"
miếu đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miếu đường là
miếu đường
.