TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cựu trào" - Kho Chữ
Cựu trào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cố lão
danh từ
Thời trước, triều đại trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cựu triều
cựu thần
tiên đế
tiên quân
tiền nhiệm
đại triều
triều
miếu đường
vương triều
tri phủ
triều
thiên triều
tham tri
triều chính
triều thần
triều đình
tư đồ
quan gia
quan trường
đô hộ
tham nghị
vua quan
trẫm
tướng
phụ vương
tổng trấn
cương lãnh
triều phục
tả hữu
tuần phủ
hiệu uý
đô thống
tiền đạo
quân vương
cố
suý phủ
trâm anh
vương gia
thống lý
bệ hạ
bố chánh
tư văn
anh quân
thái thú
thứ sử
hạ thần
hoàng phái
bá quan
bá
đế quốc chủ nghĩa
thánh thượng
đại vương
hoàng đế
thượng hoàng
mẫu hậu
hoàng thượng
đệ
oai quyền
hành khiển
đạo
thượng cấp
công khanh
công quốc
lính lệ
thủ lãnh
chỉ dụ
bá
lệnh chỉ
quốc cữu
vương tướng
quần thần
công hầu
vương
đầu tầu
Ví dụ
"Quan cựu trào"
danh từ
văn nói
lớp cũ, lâu năm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố lão
bố già
lão tướng
bõ già
phụ lão
ông già
lão nông
lão
vú già
ông già bà cả
cốc đế
già
ké
cố nhân
lão làng
bác
sư cụ
lão
bầy tôi
cụ
bô lão
già cốc đế
sư huynh
o,o
nạ dòng
ấu chủ
thủ khoa
tôi tớ
thày
huynh
cô bác
tớ
mẹ già
anh
bố
mụ
bác
lão thành
chú
cha
cậu
hội viên
bủ
ông
lão bộc
bố mẹ
tấn sĩ
chư vị
lão phu
hai
tổ sư
sư bà
thầy
sư phụ
lão nhiêu
xướng ngôn viên
bà già
tiên sinh
trai gái
ba má
bà nhạc
cao nhân
nội
anh
u
trượng phu
ca kỹ
ngoại
tân khoa
tôi
lão
mẫu thân
viên
ông công
Ví dụ
"Ông bạn cựu trào"
cựu trào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cựu trào là
cựu trào
.