TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lệnh chỉ" - Kho Chữ
Lệnh chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
lệnh của vua.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ
lệnh
lệnh
chỉ dụ
thánh chỉ
sắc chỉ
nhật lệnh
chỉ thị
mệnh lệnh
sắc
lệnh bà
giấy lệnh
mệnh
thủ chỉ
chỉ định
chế
pháp lệnh
mật lệnh
chiếu chỉ
sắc lệnh
nghị định
đạo
mệnh lệnh
cương lãnh
lệnh lang
thượng cấp
thủ lãnh
thuộc cấp
anh quân
thống lý
oai quyền
chủ suý
đô thống
tiết chế
chỉ huy trưởng
suý phủ
chủ tướng
bố chánh
hành khiển
hoàng thượng
đế quốc chủ nghĩa
thượng hoàng
đại vương
chỉ huy
lãnh đạo
tước
tiên đế
thánh thượng
đặc mệnh
quốc cữu
đế vương
quốc sư
vua tôi
thống soái
quốc vương
quân vương
bộ tổng tư lệnh
tướng
bá
quan gia
hiệu uý
chúa
tước hiệu
đề đốc
vương gia
tướng
bộ tư lệnh
phẩm tước
đốc binh
tướng quân
vương
tư lệnh
tiên quân
giám quốc
lệnh chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lệnh chỉ là .