TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đặc mệnh" - Kho Chữ
Đặc mệnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ nhiệm
nhật lệnh
sứ mệnh
sứ mạng
mệnh lệnh
chỉ định
khâm sai
đại sứ
chức vụ
lệnh
mệnh lệnh
thống lĩnh
lệnh
chế
đô hộ
quốc thư
chuyên chế
công sứ
lệnh chỉ
phong
quyền lực
trị vì
đại biện
binh quyền
toàn quyền
sứ
sắc phong
quyền hành
quyền
phái đoàn
hành khiển
đặc quyền lãnh sự
chức phận
chức
cầm quyền
chức quyền
thẩm quyền
chỉ thị
danh nghĩa
đảng trị
đạo
chấp chính
đề đốc
đại sứ quán
đô hộ
mệnh
quốc sư
chức trách
chánh sứ
cao uỷ
tiết chế
sắc
quyền
đô thống
oai quyền
mật lệnh
chức tước
quyền năng
thân chinh
đô uý
giới chức
thẩm quyền
chỉ
cương lãnh
đô đốc
chức sắc
cai trị
chính quyền
giấy lệnh
đặc quyền ngoại giao
sắc lệnh
tổng trấn
đồn trưởng
thủ lãnh
Ví dụ
"Đại sứ đặc mệnh toàn quyền"
đặc mệnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đặc mệnh là .