TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sứ mạng" - Kho Chữ
Sứ mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
nhiệm vụ quan trọng, thiêng liêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sứ mệnh
chức phận
chức trách
trọng trách
chức vụ
đặc mệnh
mệnh lệnh
phận
chức
nhật lệnh
lệnh
tiền nhiệm
trọng thần
sứ
tư đồ
tư mã
hành khiển
danh phận
chức tước
tôi
mệnh
thống soái
sứ thần
phái đoàn
sứ
chức danh
chỉ định
lính lệ
chánh sứ
danh nghĩa
lính hầu
bản doanh
lệnh bà
quyền
chức dịch
bộ sậu
cương lãnh
vương tướng
tướng
chủ công
chức sắc
khâm sai
thị lang
đạo
chức vị
đương nhiệm
phẩm tước
tôi ngươi
thống lý
tiết chế
trực ban
oai quyền
quan nha
lệnh chỉ
hàm cấp
trị sự
bổ nhiệm
tiên quân
anh quân
thủ lãnh
tổng trấn
lệnh lang
hàng thần
hàng đầu
cựu triều
làm vì
sắc
tư văn
sư
tước
lãnh đạo
công khanh
ghế
trùm
Ví dụ
"Sứ mệnh lịch sử"
"Hoàn thành sứ mệnh được giao"
sứ mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sứ mạng là .