TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sư" - Kho Chữ
Sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thầy chùa
danh từ
văn nói
sư đoàn (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư trưởng
sư đoàn trưởng
tư lệnh
tướng
tướng lĩnh
tiểu đội trưởng
chỉ huy trưởng
sĩ quan
bộ chỉ huy
tiểu đoàn trưởng
đoàn trưởng
bộ
bộ sậu
chỉ huy
đô thống
sếp
bộ tư lệnh
tướng quân
tổng chỉ huy
sư huynh
hạ sĩ quan
thủ quân
thống soái
thượng sĩ
tổng binh
quân uỷ
chủ soái
tướng
tiết chế
bản doanh
đề đốc
anh quân
chuẩn uý
thủ lãnh
thượng tướng
tướng
tướng tá
cai
sở
tổng tư lệnh
bộ tổng tư lệnh
đội trưởng
chuẩn tướng
thượng uý
thánh quân
tướng soái
trung sĩ
binh nhất
thống chế
chủ tướng
tư văn
tướng
hàm cấp
chánh
sư ông
bộ
sứ quân
lạc tướng
cai tổng
tá
tiên quân
tuyên uý
trung uý
trưởng
trung tướng
quân vương
cương lãnh
thủ lĩnh
bưởng trưởng
chức dịch
thượng tá
sở chỉ huy
quốc sư
đồn trưởng
Ví dụ
"Chỉ huy một sư"
danh từ
Người tu hành theo đạo Phật ở chùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sư sãi
thầy chùa
tăng
thầy chùa
thầy tu
khất sĩ
sư thầy
hành giả
sãi
tu sĩ
sư cụ
tự
đạo sĩ
phật tử
thiền sư
vãi
sư bác
sư bà
tăng lữ
tăng ni
cư sĩ
thí chủ
phật
bần tăng
tín chủ
bồ tát
vãi
từ
thiền sư
pháp danh
sư nữ
trụ trì
vãi
bần đạo
mục sư
ni sư
chức sắc
tổ sư
sư mô
sư phụ
thầy cúng
cha xứ
mo then
cha
cố đạo
cư sĩ
sĩ
thánh tăng
giáo chủ
sư đệ
kẻ sĩ
tiên nhân
giáo sĩ
thầy
thầy tào
tín nữ
bà mụ
thủ tự
sư mẫu
sư đệ
thiện nam tín nữ
bõ
ông từ
huấn đạo
bà phước
tông đồ
sư ni
tín đồ
tiên sinh
giáp bảng
sĩ phu
tổ sư
đệ tử
tín hữu
Ví dụ
"Ông sư bà sãi"
sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sư là
sư
.