TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cai" - Kho Chữ
Cai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đốc công
2. như
Đốc lý
3. như
Bỏ
danh từ
(Từ cũ) chức thấp nhất trong tổ chức quân đội thời phong kiến, thực dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ sĩ quan
giám binh
chuẩn uý
binh nhất
đô uý
giới chức
thiếu tá
lính lệ
quan
sĩ quan
tham tri
lính hầu
trung uý
quan chức
tiết chế
cán sự
quan viên
cao cấp
quan tiền
công khanh
lãnh binh
thượng uý
thượng tướng
đề đốc
khanh
đô thống
trung sĩ
hàm cấp
đốc binh
tướng công
thiếu uý
tuỳ viên
chức tước
hiệu uý
tướng
thượng sĩ
viên ngoại
thái uý
cán sự
tư lệnh
đề lại
hương chức
chức dịch
tam công
tá
tham tán
tham biện
đô đốc
thị lang
trung tá
tuỳ tướng
tổng binh
tướng
sư
tham nghị
đương thứ
lạc tướng
thông phán
chủ soái
chủ sự
trung tướng
vương tướng
công hầu
chức
thái sư
chủ tướng
quan lại
thứ sử
thái giám
bộ hạ
tướng tá
lại
chức sắc
Ví dụ
"Cai khố đỏ"
danh từ
Người trông coi một số người lao động làm thuê ở nhà máy, công trường thời phong kiến, thực dân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đốc công
cai thầu
quản trang
ông từ
thủ tự
cai ngục
trực nhật
thủ từ
sai dịch
giám thị
khán thủ
phu
quản gia
thường trực
công bộc
cu li
sai nha
thợ cả
phu
cửu vạn
cai đầu dài
thủ kho
chiêu đãi viên
tiều phu
viên chức
tớ
tôi tớ
môn khách
công nhân viên
tôi
tuỳ phái
tự
giáo thụ
chủ thầu
phu phen
phó
huấn đạo
hầu phòng
chủ
kẻ ăn người làm
lao công
tiếp phẩm
thanh tra
thị nữ
trợ lý
quan viên
sãi
mọi
gia nhân
thầu khoán
nài
kẻ ăn người ở
tạp dịch
lao động
tôi đòi
bảo vệ
loong toong
quan sơn
bảo mẫu
thầy chùa
cung nhân
bồi phòng
công nhân
nông phu
nhân viên
bồi bàn
thầy thợ
thư lại
đầy tớ
nhân viên
thuỷ thủ
cổ cày vai bừa
phó nhòm
ma cô
Ví dụ
"Cai phu mỏ"
danh từ
phương ngữ
cai tổng (gọi tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cai tổng
đốc lý
đổng lý
bố chánh
sếp
thủ lãnh
chánh
chánh tổng
trực ban
quản đốc
vụ trưởng
đốc công
thái thú
trưởng phòng
chủ sự
ceo
quản giáo
giám đốc
đốc lí
cán sự
tổng đốc
toán trưởng
tổng giám đốc
tổng trấn
thống sứ
cục trưởng
đại ca
chánh
chủ suý
giám ngục
toàn quyền
trưởng
bưởng trưởng
viện trưởng
giám quản
chỉ huy
chánh trương
đại ca
thống đốc
hộ pháp
thủ trưởng
thống lý
công khanh
tổng chỉ huy
chủ nhiệm
chúa
cửa hàng trưởng
tiết chế
chỉ huy trưởng
thống lí
tổ trưởng
cương lãnh
tham biện
kẻ cả
quản giáo
tuần phủ
thái sư
tổng binh
bang biện
điều phối viên
chủ tịch
chủ
kế toán trưởng
tổng cục trưởng
quản lý
cai trị
phó tổng
tổng thanh tra
tổng giám mục
thống soái
đô hộ
chủ soái
bá
trị
động từ
Thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cai nghiện
bỏ
từ bỏ
bỏ dở
cữ
chừa
cắt cơn
đang cai
đang cai
bãi
buông xuôi
hẩng
giải nghệ
châng hẩng
dừng
tắt
từ
khử
nghỉ
cai sữa
bỏ cuộc
từ
bỏ cuộc
dứt
đừng
trừ
bỏ
bớt
đi
phá bỏ
quịt
hoàn tục
bài
bỏ qua
bỏ
trừ bỏ
diệt
quỵt
huỷ bỏ
triệt
bỏ
phế
cắt
thủ tiêu
bớt
bãi bỏ
tếch
chấm hết
bỏ thây
chực tiết
thải
nghỉ việc
rút lui
chạy làng
bỏ
díu
tắt ngóm
đình
gác bỏ
thải trừ
bãi thị
trừ
ăn kiêng
cạch
dẹp tiệm
buông
chuồn
tiết dục
cắt cúp
dang
rời
buông trôi
hê
trừ khử
Ví dụ
"Cai rượu"
"Cai thuốc"
cai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cai là
cai
cai
cai
.