TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiều phu" - Kho Chữ
Tiều phu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(Từ cũ) người đàn ông chuyên nghề đốn củi trong rừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó
thợ mộc
đồ tể
thợ săn
nông phu
thợ cả
kép
thầy thợ
thợ bạn
thợ thầy
sơn tràng
phu
nghề
nông gia
thợ nguội
thợ
tay
cai
thầy cò
cao bồi
sai nha
lái buôn
lái
thợ đấu
làng chơi
tuỳ phái
bạn điền
thợ hồ
cao nhân
thầy cãi
lực điền
phu phen
tử sĩ
gái điếm
cu li
côn đồ
tôi tớ
thợ thuyền
mậu dịch viên
chiêu đãi viên
khán thủ
đồng cốt
bồi bếp
tay ngang
thợ xây
công bộc
bác vật
thân chủ
tuần đinh
tục tử
con buôn
du thủ du thực
bợm già
ả đào
ca kĩ
nghề ngỗng
tư thương
đốc công
tạp dịch
tráng sĩ
con phe
thuyền chài
thương nhân
nậu
bo bo
thủ tự
chuyên nghiệp
vệ sĩ
sát thủ
tôi
lão phu
quan viên
gian phu
thủ túc
Ví dụ
"Bác tiều phu"
tiều phu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiều phu là .