TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ túc" - Kho Chữ
Thủ túc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Anh em
danh từ
Kẻ tay chân đắc lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay chân
trợ thủ
trợ tá
phụ tá
trợ giảng
lâu la
trợ lý
em út
tay trong
trợ lí
tuỳ tùng
tay
tay
tớ
bậu xậu
quan thầy
tay
tham mưu
cộng sự
trợ giáo
công bộc
tay
gian tế
tôi tớ
bầy tôi
thầy ký
đầu sai
cò
gia bộc
bạn
bạn bầy
chiêu đãi viên
thợ cả
trinh sát viên
chân tài
đày tớ
bằng hữu
vệ sĩ
ngón
thày
thầy thợ
thủ mưu
côn đồ
thủ quĩ
cộng tác viên
phụ giảng
ét
tiện nhân
tay ngang
thợ bạn
gián điệp
tôi
phó
thầy
hiệp sĩ
đồng nghiệp
tôi đòi
thánh
túc hạ
môn đương hộ đối
thầy cãi
phúc tinh
mọi
quí nhân
viên
chức sự
tổ viên
sát thủ
cố vấn
đồng tử
hội viên
thủ thư
cậu
thợ thầy
Ví dụ
"Bọn thủ túc"
danh từ
từ cổ
tay và chân; dùng để ví tình cảm quan hệ khăng khít giữa anh em huynh đệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anh em
thân thích
anh em
huynh đệ
thân hữu
thân bằng cố hữu
anh chị em
bà con
máu thịt
thân tộc
sui gia
họ hàng
thân thuộc
thân bằng quyến thuộc
thúc phụ
trúc mai
con chú con bác
họ
máu mủ
anh em thúc bá
huyết tộc
sui
quyến thuộc
họ hàng
phụ tử
anh
song thân
em út
cật ruột
bạn con dì
bà con
duyên nợ
em
gia quyến
chú
thân quyến
vai vế
nhân luân
cậu
tiết nghĩa
con dì con già
duyên nợ
quốc thích
huyết thống
họ
tông chi
nội
hiền thê
thê tử
con em
dâu gia
thê nhi
anh trai
xích thằng
cố hữu
thân nhân
thê thiếp
chi
duộc
hai thân
dòng tộc
tấm
trực hệ
lễ nghĩa
tông tộc
khí huyết
mẫu tử
hát bội
thư hương
tộc
cổ
hệ tộc
con nhà
họ mạc
Ví dụ
"Tình thủ túc"
"Anh em như thủ túc"
thủ túc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ túc là
thủ túc
.