TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cộng tác viên" - Kho Chữ
Cộng tác viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người cộng tác trong một công việc tập thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng tác giả
cộng sự
trợ bút
đồng nghiệp
hội viên
tổ viên
trợ thủ
đoàn viên
công bộc
viên
trợ giảng
trợ giáo
công nhân viên
đảng viên
trợ tá
thư ký toà soạn
thủ túc
bạn đọc
thư kí toà soạn
đảng viên
tạp dịch
trợ lý
chỉ điểm
phụ tá
nhân viên
biên tập viên
công nông
đồng môn
viên chức
giáo hữu
văn thư
phái viên
thư ký
cầu thủ
tham mưu
tớ
tay
thầy ký
công nông binh
bạn bầy
hầu phòng
nông
trợ lí
chiêu đãi viên
tôi tớ
tuỳ phái
đội viên
thông lại
điều tra viên
thợ bạn
giáo đồ
thông ngôn
độc giả
đồng hương
bạn điền
thư kí
ứng viên
gia nhân
tiếp phẩm
vai trò
thông phán
tay trong
chức sự
cô hầu
cậu
đứa ở
viên
bằng hữu
nhân viên
thầy kí
tác gia
sai dịch
vợ
thư ký
Ví dụ
"Làm cộng tác viên cho một tờ báo tỉnh"
cộng tác viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cộng tác viên là .