TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sai dịch" - Kho Chữ
Sai dịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lao lực
danh từ
Người làm việc phục dịch ở cửa công thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sai nha
tôi đòi
tôi
chiêu đãi viên
mọi
tạp dịch
tôi tớ
gia nhân
công bộc
đầy tớ
tớ
tuỳ phái
gia bộc
hầu phòng
chức sự
cai
thị nữ
tạp dịch
thị tì
đầu sai
kẻ ăn người làm
kẻ ăn người ở
cung nhân
giúp việc
viên chức
phu
bồi
thông ngôn
trợ thủ
nữ tì
bồi phòng
loong toong
chức việc
đứa ở
bồi bàn
thư lại
phó
cô hầu
quan sơn
thông lại
bồi bếp
con sen
trợ lý
môn khách
bõ già
ông công
lao dịch
đày tớ
lại mục
phu phen
sen
trực nhật
bõ
phiên dịch
ma cô
cung nữ
phu
thầy kí
văn thư
hầu
bảo kê
cần vụ
công nhân viên
thầy thợ
cấp dưỡng
tạp vụ
cửu vạn
thầy ký
thợ cả
việc
mậu dịch viên
bầy tôi
cu li
lao động
Ví dụ
"Bọn sai nha, sai dịch"
danh từ
từ cổ
việc lao động có tính chất bắt buộc, phục dịch ở cửa công thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lao lực
đòi hỏi
bắt
đi ở
buộc
công
phải
làm mướn
cất nhắc
công lênh
bắt buộc
hè hụi
cầy cục
bôn ba
sai
khiến
buộc
đặc phái
bức
làm việc
xung phong
công
làm
nghĩa cử
ở đợ
đảm nhiệm
hầu hạ
làm việc
làm công
ép lòng
công tác
phái
việc làm
công tác
được
phục dịch
kéo cày trả nợ
cáng đáng
lam làm
thuê
làm
è
nai lưng
quy định
công sức
đảm nhận
đặc nhiệm
qui định
khoán
miễn cưỡng
nô dịch
tòng sự
theo đòi
lăn lưng
cố
phục vụ
ra công
ép buộc
ấn
giao
gắng công
ăn bám
công lên việc xuống
phục vụ
phục vụ
công
dịch vụ
lấy
hành đạo
miễn
lụi hụi
bị trị
hoạt động
mượn
Ví dụ
"Được miễn sai dịch"
sai dịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sai dịch là
sai dịch
.