TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghĩa cử" - Kho Chữ
Nghĩa cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc làm, hành động vì nghĩa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
việc làm
hành động
hành động
làm
làm phép
cử hành
làm việc
cử chỉ
làm
cử chỉ
tiến hành
làm
hoạt động
hoạt động
hành chức
hành
đề
làm
làm việc
do
hành quyết
khiến
đường
cử
hành hình
hoạt động
đặc phái
công tác
công tác
động từ
hành khất
dóm
khiến
cố
định bụng
hành đạo
được
thi hành
lấy
lấy
cố chí
xử
theo
tiến cử
thành
diễn
khởi sự
ngã
chủ trương
thực thi
hoạt động
công
giành
phong trào
đem
vận
quyết chí
hòng
mua việc
phái
động cơ
vác
đòn bẩy
bắt tay
cáng đáng
quyết định
tế lễ
gửi
phục vụ
cho
bài bây
lam làm
sai
biện
Ví dụ
"Một nghĩa cử cao đẹp"
nghĩa cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghĩa cử là .