TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phong trào" - Kho Chữ
Phong trào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội lôi cuốn được đông đảo quần chúng tham gia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ động
phát động
hoạt động
dân vận
chủ xướng
vận động
cổ xuý
khởi xướng
khiến
xuống đường
hô hào
tiến
tranh cử
hoạt động
động viên
thi đua
cổ vũ
đề xướng
hành động
tham gia
nhập cuộc
giấn
hoạt động
tổng động viên
chủ trương
xung phong
động viên
vào
cổ động viên
hành động
huých
động cơ
mối
khuyến thiện
kêu gọi
đả động
nghĩa cử
cố
nỗ lực
dấn thân
mở màn
cống hiến
khởi sự
vào cuộc
mộ
khuyến khích
dấn
công tác
thủ xướng
hoạt tính
phấn đấu
hoạt động
tiến cử
nỗ lực
thôi thúc
núc
đốc
xúi
thi
khích lệ
truy
khiến
phát động
đua chen
làm phản
gắng
theo
xướng
theo đuổi
việc làm
diễn
hành đạo
dân dấn
quyến
Ví dụ
"Phong trào văn nghệ"
"Phát động phong trào thi đua"
phong trào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phong trào là .