TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuống đường" - Kho Chữ
Xuống đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người ở thành thị) ra đường để trực tiếp tham gia cuộc đấu tranh quần chúng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong trào
phát động
dân vận
vào cuộc
lãn công
động viên
tham gia
vận động
ứng thí
đình công
thi đua
giải
nhập cuộc
mộ
xuất chinh
đua
góp mặt
vào
trưng bầy
tranh cử
chiêu dân
thi
tổng động viên
hô hào
dự
bãi công
đua chen
giành
xung phong
ganh đua
cổ động
mối
đầu quân
tranh
tranh
làm phản
dấn thân
tham dự
đua tranh
thăng đường
ganh
đua
gắng sức
mở màn
ăn
chiêu sinh
chiêu hàng
tranh thủ
dân dấn
ngoi
thú
thắng cử
gảnh
hưởng ứng
tranh tụng
hạ cố
khởi tranh
hoạt động
dự tuyển
bon chen
phấn đấu
hầu bóng
huých
đăng ký
đến
cổ xuý
điều động
lăn lưng
kêu gọi
nỗ lực
gắng
chiêu mộ
lên
khiếu nại
Ví dụ
"Sinh viên xuống đường biểu tình"
xuống đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuống đường là .