TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng bầy" - Kho Chữ
Trưng bầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoan nghinh
thú thực
cúng quảy
vày
trình diễn
diễn
lậy
biểu diễn
biện
cổ võ
chống chỏi
chỏng
dân dấn
trông
bảo lĩnh
thú
dóm
khỏ
đưa tiễn
đỗ
dạm ngõ
lãnh hội
lậy lục
trả bài
huých
giong
núc
chào hàng
bu
tỷ thí
phục tòng
cho
hợi
cậy
phát động
ngã
đi sau
dâng
lãnh canh
chìa
triệu
bưng bê
bửa
tắp
tợ
xí
đi
khai mạc
tuôn
cống nộp
tổng động viên
phụ hoạ
tết
nậng
xuất chinh
chiêu hàng
quy phục
mở màn
cáo từ
trỏ
nhằm nhò
mối
quải
tế lễ
bày
phúng điếu
đón chào
qui phục
phả
gởi gắm
coi
đưa
cá
chiêu dân
trưng bầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng bầy là .