TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhằm nhò" - Kho Chữ
Nhằm nhò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhưăn thua(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nằn nì
kèo nài
ăn xin
năn nỉ
lậy lục
nài xin
nèo
nhằn
van lạy
núc
hoan nghinh
vật nài
van xin
nài
lạy lục
van nài
vày
nài nỉ
nã
ngả vạ
xin
kêu
xin
thỉnh cầu
cầu xin
đòi
cho
gạ chuyện
đòi
khẩn nài
xin xỏ
cầu khẩn
ráng
huých
cầu cạnh
ăn mày
cầu tài
giùm
kêu van
hỏi
cúng quảy
cho
vào
kêu
câu
hãy
dạm ngõ
lậy
lạy van
van vỉ
ti
thú
bu
vòi vĩnh
chèo kéo
hè
nậng
dân dấn
hành khất
ty
cổ võ
hô hào
nói khó
mơi
giật
cậy
cầu khiến
hén
tha
biện
bám càng
mời gọi
thầu
mời mọc
Ví dụ
"Nhằm nhò gì ba cái đồng bạc!"
nhằm nhò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhằm nhò là .