TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân dấn" - Kho Chữ
Dân dấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấn
tắp
núc
đấm
giấn
huých
tới
dạm ngõ
hoan nghinh
dóm
cổ võ
làm tới
nậng
vày
tới
tới lui
khỏ
tới
lậy lục
sang
lãnh hội
tiến
đi sau
tới
lại
chìa
đỗ
đi
lãnh
nạp
dắt dìu
giong
đả động
lậy
chỏng
hợi
gảnh
trưng bầy
trình
trông
díu
ăn xin
bảo lĩnh
theo
cúng quảy
thống lãnh
phục tòng
xí
bu
đi
rậm rịch
đưa tiễn
chống chỏi
đến
vịn
vời
cho
đưa đẩy
được
xin
tiến cử
mối
lên
thú thực
xin
kêu
phát động
tới
xui giục
tợ
đón
về
rượt
bổ nhậm
dân dấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân dấn là .