TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm tới" - Kho Chữ
Làm tới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
hành động lấn tới càng mạnh mẽ hơn, ráo riết hơn (do có được ưu thế nào đó)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tới
dân dấn
dấn
rậm rịch
tới lui
tới
è
đấm
huých
giấn
chìa
nhằn
lam làm
với
hè
bám càng
tắp
tiếp lời
núc
làm phép
làm mai
làm
cho
nậng
lăn lưng
ké
vác
đuổi
mối
hành động
động
đả động
theo
đưa đẩy
khiến
xí
xách
khiến
rục rịch
tha
tới
chỏng
tới
theo
thừa thế
sang
câu
lên
cúng quảy
đạp bằng
ra tay
tới
ăn
đưa
mua việc
kè
đưa
nằn nì
về
tiễn chân
kéo
tới
ăn
đi sau
thừa thắng
cất nhắc
gửi
ngoi
lên
trông
lại
quá bộ
tiến hành
gắng
Ví dụ
"Càng nhân nhượng, chúng nó càng làm tới"
làm tới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm tới là .